dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
21
22
23
24
25
»
»»
Words Containing "đ^"
Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn, đồng tiền đi sau là đồng tiền dại
Đồng tiền đi trước, mực thước đi sau
Đồng tiền đi trước đồng đồng tiền dại
Đồng tiền đi trước đồng tiền khôn
Đồng tiền đi trước đồng tiền khôn, đồng tiền đi sau là đồng tiền dại
Đồng tiền không phấn không hồ, đồng tiền khéo điểm khéo tô mặt người
Đồng tiền không phấn không hồ, sao mà khéo điểm, khéo tô mặt người
Đồng tiền là chúa muôn loài, người ta là khách vãng lai một thời
Đồng tiền lận, nhân nghĩa kiệt
Đồng tiền liền khúc ruột
Đồng tiền liền với ruột
Đồng tiền liền với ruột, anh em vứt ra ngoài
Đồng tiền như miếng thịt chín
Đồng tiền nó bé nó hay cửa quyền
Đồng tiền núm ruột
Đồng tiền tài nhân nghĩa kiệt
Đồng tiền thiên biến vạn hoá
Đồng tiền trong nhà là đồng tiền chửa, đồng tiền ra cửa là đồng tiền đẻ
Đồng tiền trong nhà là đồng tiền chứa, đồng tiền ra cửa là đồng tiền đẻ
Đồng tiền trong nhà đồng tiền chửa, đồng tiền ra cửa đồng tiền đẻ
Đóng tí, ngọ mới xong
Đồng tính bất hôn
Đồng trắng nước trong
Đống trấu nhà để gà người bươi
Đống trấu nhà để gà người bưới
Đồng trên đè đồng dưới
Đồng trên kề đồng dưới
Động trời chuyển đất
Động trời mang tác
Đồng ưu cộng lạc
Đồng vào đồng ra, hột rơi hột rụng
Động vật hoang dã
Đồng vôi thì qua, đồng quà thì nhớ
Đồng xa đất lạ
Đồng xoang đồng điệu
Đông Xuyên có bãi sân chầu, có chùa Sùng Khánh có lầu Bạch Vân
Đông Xuyên nhiều ruộng lại màu mỡ, phì nhiêu
Đờn Hầu Chí, lí Hiệu Giồ
Đổ nhớt cho nheo
Đỏ như đếch con khỉ
Đỏ như gấc
Đỏ như gấc chín
Đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết
Đỏ như mắt cá chày
Đỏ như mặt trời mọc
Đỏ như đồng hun
Đỏ như quả bồ quân
Đỏ như râu ngô
Đỏ như son
Đỏ như vông, đông như tiết
Đờn khẩy tai trâu
Đon lúa năm tay là đon lớn
Đon lúa năm tay, võ bày trăm trận
Đón người cửa trước, rước người cửa sau
Đòn như đòn kẻ cáp
Đón đòng thứ hai như gái có thai được trai bồi dưỡng
Đồn rằng chùa Sỏi lắm tiên, Bạch Câu lắm cá, Thạch Tuyền lắm quan
Đồn rằng hội Dóng vui thay, vui thì vui vậy chẳng tày hội Thau
Đồn rằng kẻ Trọng lắm cau, kẻ Cát lắm lúa, kẻ Mau lắm tiền
Đồn rằng Nghè Vối cũng thiêng, Hoà Làng cầu đảo, mưa riêng Phúc Đình
Đơn thương độc mã
Đón trước rào sau
Đón đường chặn ngõ
Đòn xóc hai đầu
Đòn xóc nhọn hai đầu
Đỗ phụ Thuỷ Nhai, tú tài Hành Thiện
Đổ quán xiêu đình
Đổ ra sông ra biển
Đo sông đo bể ai đo được người
Đo sông đo bể, dễ đo lòng người
Đo sông đo bể, hồ dễ đo được lòng người
Đọ sức đua tài
Đồ tể đánh nhau nong thịt
Đỏ thì vàng son, ngon thì mật mỡ
Đổ thóc giống ra mà ăn
Đốt lửa chữa cháy
Đồ Trẹo trình trò
Đồ trường tri mã lực, quấc loạn thức thần trung
Đốt sáp lấy tro
Đốt thẳng gióng ngay
Đốt thẳng lóng ngay
Đò đưa bến khác
Đô vật cầm gáy hổ, đô cố nối khố diệt Ngô
Đô vật già gân thành chão, con người xảo miệng thành chai
Đổ xuống sông xuống biển
Đứa ăn mắm, đứa khát nước
Đũa đã thành đôi
Đũa bạc mâm vàng
Đứa bạc trời nào có chứng
Đũa bát cũng có khi xô huống chỉ vợ chồng
««
«
21
22
23
24
25
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...